TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

London

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌn.dən/ US/ˈlʌn.dən/ giọng máy của trình duyệt

London nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.

Nghĩa của London

Địa danh

  1. Thủ đô của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.

Danh từ riêng

  1. Luân Đôn, Lôn-đôn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với London

Đồng nghĩa

Họ từ của London

Câu ví dụ với London

  • I will go to London tomorrow morning. Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai.
  • We drove through the centre of London. Chúng tôi đã lái xe băng qua trung tâm Luân Đôn.
  • We went to London last year. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.
  • London is different from Tokyo climatically. London khác với Tokyo về mặt khí hậu.
  • London is no longer a city of fog. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
  • They have lived in London for ten years. Họ đã sống ở London được 10 năm.
  • He left for London the day before yesterday. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
  • Look up the trains to London in the timetable. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

London nghĩa là gì?

London (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.

London phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của London: giọng Anh (UK) /ˈlʌn.dən/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌn.dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.