TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nylon

UK/ˈnaɪlɒn/ US/ˈnaɪlɑn/ giọng máy của trình duyệt

nylon nghĩa là ni lông, tất ni lông, ni-lông.

Nghĩa của nylon

Danh từ

  1. Ni lông.
  2. Số nhiều Quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà).

Dạng từ của nylon

Số nhiềunylons

Họ từ của nylon

Câu hỏi thường gặp

nylon nghĩa là gì?

nylon (danh từ) nghĩa là ni lông, tất ni lông, ni-lông.

nylon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nylon: giọng Anh (UK) /ˈnaɪlɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.