TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-bone

US/ˈlɔŋ.ˈboʊn/ giọng máy của trình duyệt

long-bone nghĩa là xương dài.

Nghĩa của long-bone

Danh từ

  1. Xương dài.

Dạng từ của long-bone

Số nhiềulong bones

Câu hỏi thường gặp

long-bone nghĩa là gì?

long-bone (danh từ) nghĩa là xương dài.

long-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-bone: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.