TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-distance

US/ˈlɔŋ.ˈdɪs.tənts/ giọng máy của trình duyệt

long-distance nghĩa là đường dài.

Nghĩa của long-distance

Tính từ

  1. Đường dài.

Dạng từ của long-distance

So sánh hơnlonger-distance
So sánh nhấtlongest-distance

Câu hỏi thường gặp

long-distance nghĩa là gì?

long-distance (tính từ) nghĩa là đường dài.

long-distance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-distance: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈdɪs.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.