TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-descended

US/ˈlɔŋ.dɪ.ˈsɛn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

long-descended nghĩa là Thuộc dòng dõi thế gia xưa.

Nghĩa của long-descended

Tính từ

  1. Thuộc dòng dõi thế gia xưa.

Câu hỏi thường gặp

long-descended nghĩa là gì?

long-descended (tính từ) nghĩa là Thuộc dòng dõi thế gia xưa.

long-descended phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-descended: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.dɪ.ˈsɛn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.