long-descended
US/ˈlɔŋ.dɪ.ˈsɛn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
long-descended nghĩa là Thuộc dòng dõi thế gia xưa.
Nghĩa của long-descended
Tính từ
- Thuộc dòng dõi thế gia xưa.
Câu hỏi thường gặp
long-descended nghĩa là gì?
long-descended (tính từ) nghĩa là Thuộc dòng dõi thế gia xưa.
long-descended phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-descended: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.dɪ.ˈsɛn.dəd/.