TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-haired

US/ˈlɔŋ.ˈhɛrd/ giọng máy của trình duyệt

long-haired nghĩa là trí thức, thích nghệ thuật.

Nghĩa của long-haired

Tính từ

  1. Trí thức.
  2. Thích nghệ thuật, có khiếu về nghệ thuật; thích âm nhạc cổ điển.

Dạng từ của long-haired

So sánh hơnlonger-haired
So sánh nhấtlongest-haired

Câu hỏi thường gặp

long-haired nghĩa là gì?

long-haired (tính từ) nghĩa là trí thức, thích nghệ thuật.

long-haired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-haired: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈhɛrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.