long-haired
US/ˈlɔŋ.ˈhɛrd/
giọng máy của trình duyệt
long-haired nghĩa là trí thức, thích nghệ thuật.
Nghĩa của long-haired
Tính từ
- Trí thức.
- Thích nghệ thuật, có khiếu về nghệ thuật; thích âm nhạc cổ điển.
Dạng từ của long-haired
| So sánh hơn | longer-haired |
| So sánh nhất | longest-haired |
Câu hỏi thường gặp
long-haired nghĩa là gì?
long-haired (tính từ) nghĩa là trí thức, thích nghệ thuật.
long-haired phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-haired: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈhɛrd/.