TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-headed

US/ˈlɔŋ.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

long-headed nghĩa là có đầu dài, linh lợi, nhìn xa thấy rộng.

Nghĩa của long-headed

Tính từ

  1. Có đầu dài.
  2. Linh lợi, nhìn xa thấy rộng.

Dạng từ của long-headed

So sánh hơnmore long-headed
So sánh nhấtmost long-headed

Câu hỏi thường gặp

long-headed nghĩa là gì?

long-headed (tính từ) nghĩa là có đầu dài, linh lợi, nhìn xa thấy rộng.

long-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-headed: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.