long-headed
US/ˈlɔŋ.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
long-headed nghĩa là có đầu dài, linh lợi, nhìn xa thấy rộng.
Nghĩa của long-headed
Tính từ
- Có đầu dài.
- Linh lợi, nhìn xa thấy rộng.
Dạng từ của long-headed
| So sánh hơn | more long-headed |
| So sánh nhất | most long-headed |
Câu hỏi thường gặp
long-headed nghĩa là gì?
long-headed (tính từ) nghĩa là có đầu dài, linh lợi, nhìn xa thấy rộng.
long-headed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-headed: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈhɛ.dəd/.