long-life (danh từ) nghĩa là Có thể để lâu mà không hư.
long-life phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-life: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈlɑɪf/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.