TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long jump

UK/ˈlɒŋ ˌdʒʌmp/ US/ˈlɒŋ ˌdʒʌmp/ giọng máy của trình duyệt

long jump nghĩa là môn nhảy xa, thực hiện nhảy xa, nhảy xa.

Nghĩa của long jump

Danh từ

  1. điền kinh Môn nhảy xa.

Động từ

  1. Thực hiện nhảy xa; thi đấu nội dung nhảy xa.

Dạng từ của long jump

Số nhiềulong jumps
Ngôi thứ ba số ítlong jumps
Hiện tại phân từ (-ing)long jumping
Quá khứ phân từlong jumped
Quá khứlong jumped

Câu hỏi thường gặp

long jump nghĩa là gì?

long jump (danh từ, động từ) nghĩa là môn nhảy xa, thực hiện nhảy xa, nhảy xa.

long jump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long jump: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋ ˌdʒʌmp/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒŋ ˌdʒʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.