TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-playing

US/ˈlɔŋ.ˈpleɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

long-playing nghĩa là Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).

Nghĩa của long-playing

Tính từ

  1. Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).

Dạng từ của long-playing

So sánh hơnlonger-playing
So sánh nhấtlongest-playing

Câu hỏi thường gặp

long-playing nghĩa là gì?

long-playing (tính từ) nghĩa là Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).

long-playing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-playing: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈpleɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.