long-playing
US/ˈlɔŋ.ˈpleɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
long-playing nghĩa là Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).
Nghĩa của long-playing
Tính từ
- Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).
Dạng từ của long-playing
| So sánh hơn | longer-playing |
| So sánh nhất | longest-playing |
Câu hỏi thường gặp
long-playing nghĩa là gì?
long-playing (tính từ) nghĩa là Quay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát).
long-playing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-playing: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈpleɪ.ɪŋ/.