long-range
giọng máy của trình duyệt
long-range nghĩa là có tầm xa.
Nghĩa của long-range
Tính từ
- Có tầm xa.
- long-range gunsúng bắn tầm xa
Dạng từ của long-range
| So sánh hơn | longer-range |
| So sánh nhất | longest-range |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-range
Trái nghĩa
Họ từ của long-range
Câu hỏi thường gặp
long-range nghĩa là gì?
long-range (tính từ) nghĩa là có tầm xa.