TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-range

giọng máy của trình duyệt

long-range nghĩa là có tầm xa.

Nghĩa của long-range

Tính từ

  1. Có tầm xa.
    • long-range gunsúng bắn tầm xa

Dạng từ của long-range

So sánh hơnlonger-range
So sánh nhấtlongest-range

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-range

Trái nghĩa

Họ từ của long-range

Câu hỏi thường gặp

long-range nghĩa là gì?

long-range (tính từ) nghĩa là có tầm xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.