TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long run competitive

US/ kəm.ˈpɛ.tə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

long run competitive nghĩa là Cân bằng cạnh tranh dài hạn.

Nghĩa của long run competitive

Danh từ

  1. Kinh tế học Cân bằng cạnh tranh dài hạn.

Câu hỏi thường gặp

long run competitive nghĩa là gì?

long run competitive (danh từ) nghĩa là Cân bằng cạnh tranh dài hạn.

long run competitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long run competitive: giọng Mỹ (US) / kəm.ˈpɛ.tə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.