long-sighted
giọng máy của trình duyệt
long-sighted nghĩa là viễn thị, nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng.
Nghĩa của long-sighted
Tính từ
- Viễn thị.
- Nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng.
Câu hỏi thường gặp
long-sighted nghĩa là gì?
long-sighted (tính từ) nghĩa là viễn thị, nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng.