TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-standing

UK/ˈlɒŋstændɪŋ/ US/ˈlɒŋstændɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

long-standing nghĩa là có từ lâu đời, lâu đời.

Nghĩa của long-standing

Tính từ

  1. Có từ lâu đời.
    • long-standing friendshiptình hữu nghị lâu đời

Dạng từ của long-standing

So sánh hơnlonger-standing
So sánh nhấtlongest-standing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-standing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

long-standing nghĩa là gì?

long-standing (tính từ) nghĩa là có từ lâu đời, lâu đời.

long-standing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-standing: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒŋstændɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.