long-standing
UK/ˈlɒŋstændɪŋ/
US/ˈlɒŋstændɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
long-standing nghĩa là có từ lâu đời, lâu đời.
Nghĩa của long-standing
Tính từ
- Có từ lâu đời.
- long-standing friendshiptình hữu nghị lâu đời
Dạng từ của long-standing
| So sánh hơn | longer-standing |
| So sánh nhất | longest-standing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-standing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
long-standing nghĩa là gì?
long-standing (tính từ) nghĩa là có từ lâu đời, lâu đời.
long-standing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-standing: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒŋstændɪŋ/.