long-time
US/ˈlɔŋ.ˈtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
long-time nghĩa là có từ lâu đời.
Nghĩa của long-time
Tính từ
- Có từ lâu đời.
Họ từ của long-time
Câu hỏi thường gặp
long-time nghĩa là gì?
long-time (tính từ) nghĩa là có từ lâu đời.
long-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-time: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈtɑɪm/.