TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-time

US/ˈlɔŋ.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

long-time nghĩa là có từ lâu đời.

Nghĩa của long-time

Tính từ

  1. Có từ lâu đời.

Họ từ của long-time

Câu hỏi thường gặp

long-time nghĩa là gì?

long-time (tính từ) nghĩa là có từ lâu đời.

long-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-time: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.