TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-winded

UK/ˈlɔŋˌwɪndəd/ US/ˈlɔŋˌwɪndəd/ giọng máy của trình duyệt

long-winded nghĩa là dài hơi, dài dòng, chán ngắt.

Nghĩa của long-winded

Tính từ

  1. Dài hơi.
  2. Dài dòng, chán ngắt.

Dạng từ của long-winded

So sánh hơnmore long-winded
So sánh nhấtmost long-winded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-winded

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

long-winded nghĩa là gì?

long-winded (tính từ) nghĩa là dài hơi, dài dòng, chán ngắt.

long-winded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-winded: giọng Anh (UK) /ˈlɔŋˌwɪndəd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋˌwɪndəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.