longboat
US/ˈlɔŋ.ˌboʊt/
giọng máy của trình duyệt
longboat nghĩa là xuồng lớn, tàu sà lúp.
Nghĩa của longboat
Danh từ
- Xuồng lớn; tàu sà lúp.
Dạng từ của longboat
| Số nhiều | longboats |
Câu hỏi thường gặp
longboat nghĩa là gì?
longboat (danh từ) nghĩa là xuồng lớn, tàu sà lúp.
longboat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longboat: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˌboʊt/.