TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longanimity

UK/lɒŋɡəˈnɪmɪti/ giọng máy của trình duyệt

longanimity nghĩa là lòng bao dung, lòng khoan thứ, sự chịu đựng, sự nhẫn nại.

Nghĩa của longanimity

Danh từ

  1. Lòng bao dung, lòng khoan thứ.
  2. Sự chịu đựng, sự nhẫn nại.

Câu hỏi thường gặp

longanimity nghĩa là gì?

longanimity (danh từ) nghĩa là lòng bao dung, lòng khoan thứ, sự chịu đựng, sự nhẫn nại.

longanimity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longanimity: giọng Anh (UK) /lɒŋɡəˈnɪmɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.