TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longingly

UK/ˈlɒŋɪŋli/ US/ˈlɒŋɪŋli/ giọng máy của trình duyệt

longingly nghĩa là khát khao, thiết tha.

Nghĩa của longingly

Phó từ

  1. Khát khao, thiết tha.

Dạng từ của longingly

So sánh hơnmore longingly
So sánh nhấtmost longingly

Câu hỏi thường gặp

longingly nghĩa là gì?

longingly (phó từ) nghĩa là khát khao, thiết tha.

longingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longingly: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒŋɪŋli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.