longing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒŋɪŋ/
US/ˈlɔːŋɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
longing nghĩa là ước ao, mong đợi.
Nghĩa của longing
Tính từ
- Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.
Dạng từ của longing
| So sánh hơn | more longing |
| So sánh nhất | most longing |
| Số nhiều | longings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longing
Đồng nghĩa
Họ từ của longing
Câu hỏi thường gặp
longing nghĩa là gì?
longing (tính từ) nghĩa là ước ao, mong đợi.
longing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longing: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔːŋɪŋ/.