TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longitudinal

UK/ˌlɒŋ.ɡɪˈtjuː.dɪ.nəl/ US/ˌlɔn.dʒɪˈtu.dɪ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

longitudinal nghĩa là theo chiều dọc dọc.

Nghĩa của longitudinal

Tính từ

  1. Theo chiều dọc dọc.

Dạng từ của longitudinal

Số nhiềulongitudinals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longitudinal

Đồng nghĩa

Họ từ của longitudinal

Cụm từ, thành ngữ với longitudinal

  • longitudinal data — Dữ liệu dọc.
  • longitudinal wave — Sóng dọc.

Câu hỏi thường gặp

longitudinal nghĩa là gì?

longitudinal (tính từ) nghĩa là theo chiều dọc dọc.

longitudinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longitudinal: giọng Anh (UK) /ˌlɒŋ.ɡɪˈtjuː.dɪ.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˌlɔn.dʒɪˈtu.dɪ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.