TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longitude

UK/ˈlɒnd͡ʒɪtʃuːd/ US/ˈlɑnd͡ʒəˌtud/ giọng máy của trình duyệt

longitude nghĩa là kinh độ, độ kinh.

Nghĩa của longitude

Danh từ

  1. Địa lý, địa chất Kinh độ, độ kinh.

Dạng từ của longitude

Số nhiềulongitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longitude

Đồng nghĩa

Họ từ của longitude

Câu hỏi thường gặp

longitude nghĩa là gì?

longitude (danh từ) nghĩa là kinh độ, độ kinh.

longitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longitude: giọng Anh (UK) /ˈlɒnd͡ʒɪtʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑnd͡ʒəˌtud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.