TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look at

giọng máy của trình duyệt

look at nghĩa là nhìn, ngắm, xét.

Nghĩa của look at

Cụm động từ

  1. Nhìn, ngắm, xem.
  2. Xét, xem xét.
    • that is not the way to look at our proposalđó không phải là cách xem xét lời đề nghị của chúng tôi
    • he will not look at itnó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đó

Dạng từ của look at

Ngôi thứ ba số ítlooks at
Hiện tại phân từ (-ing)looking at
Quá khứ phân từlooked at
Quá khứlooked at

Câu ví dụ với look at

  • Look at that cat on the roof. Nhìn con mèo trên mái nhà đi.
  • She looked at herself in the mirror. Cô ấy đã soi gương.
  • The girl was looking at him too. Cô gái cũng đã nhìn anh.
  • She just stood there looking at him. Cô ấy chỉ đứng đó nhìn anh ta.
  • Everyone is looking at the beautiful girl. Mọi người đều đang nhìn cô gái xinh đẹp.
  • Look at me when I talk to you! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!
  • Let me have a look at the picture. Cho tôi xem bức tranh đó một lát.
  • Look at the notes on page 10. Nhìn vào phần chú giải trang 10.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look at nghĩa là gì?

look at (cụm động từ) nghĩa là nhìn, ngắm, xét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.