look-alike
US/ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt
look-alike nghĩa là người giống, vật giống.
Nghĩa của look-alike
Danh từ
- Người giống (người khác); vật giống (vật khác).
Dạng từ của look-alike
| Ngôi thứ ba số ít | looks alike |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking alike |
| Quá khứ phân từ | looked alike |
| Quá khứ | looked alike |
Câu hỏi thường gặp
look-alike nghĩa là gì?
look-alike (danh từ) nghĩa là người giống, vật giống.
look-alike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của look-alike: giọng Mỹ (US) /ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/.