TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look-alike

US/ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

look-alike nghĩa là người giống, vật giống.

Nghĩa của look-alike

Danh từ

  1. Người giống (người khác); vật giống (vật khác).

Dạng từ của look-alike

Ngôi thứ ba số ítlooks alike
Hiện tại phân từ (-ing)looking alike
Quá khứ phân từlooked alike
Quá khứlooked alike

Câu hỏi thường gặp

look-alike nghĩa là gì?

look-alike (danh từ) nghĩa là người giống, vật giống.

look-alike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của look-alike: giọng Mỹ (US) /ˈlʊ.kə.ˌlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.