look down
giọng máy của trình duyệt
look down nghĩa là nhìn xuống, hạ giá.
Nghĩa của look down
Cụm động từ
- Nhìn xuống.
- Hạ giá.
- (+ upon, on) Ra vẻ kẻ cả.
Dạng từ của look down
| Ngôi thứ ba số ít | looks down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking down |
| Quá khứ phân từ | looked down |
| Quá khứ | looked down |
Câu ví dụ với look down
- Don't look down. Đừng nhìn xuống.
- David thinks he's so important. He always looks down on the other people in his office. David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.
- Look down. Nhìn xuống đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look down nghĩa là gì?
look down (cụm động từ) nghĩa là nhìn xuống, hạ giá.