TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look down

giọng máy của trình duyệt

look down nghĩa là nhìn xuống, hạ giá.

Nghĩa của look down

Cụm động từ

  1. Nhìn xuống.
  2. Hạ giá.
  3. (+ upon, on) Ra vẻ kẻ cả.

Dạng từ của look down

Ngôi thứ ba số ítlooks down
Hiện tại phân từ (-ing)looking down
Quá khứ phân từlooked down
Quá khứlooked down

Câu ví dụ với look down

  • Don't look down. Đừng nhìn xuống.
  • David thinks he's so important. He always looks down on the other people in his office. David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.
  • Look down. Nhìn xuống đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look down nghĩa là gì?

look down (cụm động từ) nghĩa là nhìn xuống, hạ giá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.