TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

look for

giọng máy của trình duyệt

look for nghĩa là tìm kiếm, đợi, chờ, tìm.

Nghĩa của look for

Cụm động từ

  1. Tìm kiếm.
    • to look for troublechuốc lấy dự phiền luỵ
  2. Đợi, chờ, mong.
    • to look for news from homechờ tin nhà

Dạng từ của look for

Ngôi thứ ba số ítlooks for
Hiện tại phân từ (-ing)looking for
Quá khứ phân từlooked for
Quá khứlooked for

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look for

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với look for

  • It's the book you are looking for. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
  • Sami was looking for his first job. Hồi đó, Sami đang tìm công việc đầu tiên
  • I'm looking for a navy blue raincoat, size 36. Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
  • Here is the book you are looking for. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
  • The bird was looking for worms. Con chim đó đang tìm sâu.
  • I'm looking for a French penpal. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp.
  • Stop lazing around and look for a job. Đừng lông bông nữa mà hãy tìm một công việc đi.
  • I am looking for my phone. Tôi đang tìm điện thoại của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

look for nghĩa là gì?

look for (cụm động từ) nghĩa là tìm kiếm, đợi, chờ, tìm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.