look for
giọng máy của trình duyệt
look for nghĩa là tìm kiếm, đợi, chờ, tìm.
Nghĩa của look for
Cụm động từ
- Tìm kiếm.
- to look for troublechuốc lấy dự phiền luỵ
- Đợi, chờ, mong.
- to look for news from homechờ tin nhà
Dạng từ của look for
| Ngôi thứ ba số ít | looks for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking for |
| Quá khứ phân từ | looked for |
| Quá khứ | looked for |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look for
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với look for
- It's the book you are looking for. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
- Sami was looking for his first job. Hồi đó, Sami đang tìm công việc đầu tiên
- I'm looking for a navy blue raincoat, size 36. Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
- Here is the book you are looking for. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
- The bird was looking for worms. Con chim đó đang tìm sâu.
- I'm looking for a French penpal. Tôi đang tìm một người bạn qua thư người Pháp.
- Stop lazing around and look for a job. Đừng lông bông nữa mà hãy tìm một công việc đi.
- I am looking for my phone. Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look for nghĩa là gì?
look for (cụm động từ) nghĩa là tìm kiếm, đợi, chờ, tìm.