TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

looks

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lʊks/ US/lʊks/ giọng máy của trình duyệt

looks nghĩa là vẻ, mã.

Nghĩa của looks

Danh từ

  1. Vẻ, mã.

Câu ví dụ với looks

  • It looks as if today is Monday. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.
  • Canadian dollar looks different from American dollar. Đồng đô la Canada trông khác với đồng đô la Mỹ.
  • What happened to him? He looks sad. Anh ấy gặp chuyện gì à? Trông anh ấy có vẻ buồn.
  • It looks as if it's going to rain. Trông như là sắp có mưa.
  • This room looks like a pigsty. Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
  • He looks like a good boy. Cậu ấy trông có vẻ giống một chàng trai tốt.
  • Tom looks funny wearing those shoes. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.
  • Tom looks just like his father. Tom trông giống hệt bố anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

looks nghĩa là gì?

looks (danh từ) nghĩa là vẻ, mã.

looks phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của looks: giọng Anh (UK) /lʊks/, giọng Mỹ (US) /lʊks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.