TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

looking-glass

UK/ˈlʊkɪŋ ˌɡlɑːs/ US/ˈlʊkɪŋ ˌɡlæs/ giọng máy của trình duyệt

looking-glass nghĩa là gương soi.

Nghĩa của looking-glass

Danh từ

  1. Gương soi.

Dạng từ của looking-glass

Số nhiềulooking-glasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với looking-glass

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

looking-glass nghĩa là gì?

looking-glass (danh từ) nghĩa là gương soi.

looking-glass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của looking-glass: giọng Anh (UK) /ˈlʊkɪŋ ˌɡlɑːs/, giọng Mỹ (US) /ˈlʊkɪŋ ˌɡlæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.