TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loop-hole

US/ˈluːp.ˈhoʊl/ giọng máy của trình duyệt

loop-hole nghĩa là lỗ châu mai, lối thoát, cách trốn tránh, đục lỗ châu mai.

Nghĩa của loop-hole

Danh từ

  1. Lỗ châu mai.
  2. Lối thoát, cách trốn tránh (nội quy...); kẽ hở.

Ngoại động từ

  1. Đục lỗ châu mai (ở tường).

Câu hỏi thường gặp

loop-hole nghĩa là gì?

loop-hole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lỗ châu mai, lối thoát, cách trốn tránh, đục lỗ châu mai.

loop-hole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loop-hole: giọng Mỹ (US) /ˈluːp.ˈhoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.