loosening (danh từ) nghĩa là sự nới lỏng, sự vặn ra.
loosening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loosening: giọng Mỹ (US) /ˈluː.sᵊ.niɳ/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.