TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loosening

US/ˈluː.sᵊ.niɳ/ giọng người thật

loosening nghĩa là sự nới lỏng, sự vặn ra.

Nghĩa của loosening

Danh từ

  1. Sự nới lỏng (mối ghép).
  2. Sự vặn ra (vít).
  3. Sự xới tới (đất).

Dạng từ của loosening

Số nhiềuloosenings

Câu hỏi thường gặp

loosening nghĩa là gì?

loosening (danh từ) nghĩa là sự nới lỏng, sự vặn ra.

loosening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loosening: giọng Mỹ (US) /ˈluː.sᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.