TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

looseness

UK/ˈluːsnəs/ giọng máy của trình duyệt

looseness nghĩa là trạng thái lỏng, trạng thái chùng, trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng.

Nghĩa của looseness

Danh từ

  1. Trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng.
  2. Trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo).
  3. Trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất).
  4. Tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...).
  5. Tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bãi... (đạo đức, kỷ luật...).
  6. y học Bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy).

Dạng từ của looseness

Số nhiềuloosenesses

Câu hỏi thường gặp

looseness nghĩa là gì?

looseness (danh từ) nghĩa là trạng thái lỏng, trạng thái chùng, trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng.

looseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của looseness: giọng Anh (UK) /ˈluːsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.