lopper
US/ˈlɑː.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
lopper nghĩa là người tỉa cây.
Nghĩa của lopper
Danh từ
- Người tỉa cây.
Dạng từ của lopper
| Số nhiều | loppers |
| Ngôi thứ ba số ít | loppers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loppering |
| Quá khứ phân từ | loppered |
| Quá khứ | loppered |
Câu hỏi thường gặp
lopper nghĩa là gì?
lopper (danh từ) nghĩa là người tỉa cây.
lopper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lopper: giọng Mỹ (US) /ˈlɑː.pɜː/.