TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lorimer

giọng máy của trình duyệt

lorimer nghĩa là Người làm các bộ phận bằng sắt của yên cương ngựa.

Nghĩa của lorimer

Danh từ

  1. Người làm các bộ phận bằng sắt của yên cương ngựa.

Dạng từ của lorimer

Số nhiềulorimers

Câu hỏi thường gặp

lorimer nghĩa là gì?

lorimer (danh từ) nghĩa là Người làm các bộ phận bằng sắt của yên cương ngựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.