lorn
UK/lɔːn/
US/lɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
lorn nghĩa là hoang vắng, quạnh hiu.
Nghĩa của lorn
Tính từ
- Hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn).
Dạng từ của lorn
| So sánh hơn | more lorn |
| So sánh nhất | most lorn |
Họ từ của lorn
Câu hỏi thường gặp
lorn nghĩa là gì?
lorn (tính từ) nghĩa là hoang vắng, quạnh hiu.
lorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lorn: giọng Anh (UK) /lɔːn/, giọng Mỹ (US) /lɔɹn/.