TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lorn

UK/lɔːn/ US/lɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

lorn nghĩa là hoang vắng, quạnh hiu.

Nghĩa của lorn

Tính từ

  1. Hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn).

Dạng từ của lorn

So sánh hơnmore lorn
So sánh nhấtmost lorn

Họ từ của lorn

Câu hỏi thường gặp

lorn nghĩa là gì?

lorn (tính từ) nghĩa là hoang vắng, quạnh hiu.

lorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lorn: giọng Anh (UK) /lɔːn/, giọng Mỹ (US) /lɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.