TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lose face

UK/ˌluːz ˈfeɪs/ US/ˌluːz ˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

lose face nghĩa là bẽ mặt, mất mặt.

Nghĩa của lose face

Động từ

  1. Bẽ mặt, mất mặt.

Dạng từ của lose face

Ngôi thứ ba số ítloses face
Hiện tại phân từ (-ing)losing face
Quá khứ phân từlost face
Quá khứlost face

Câu ví dụ với lose face

  • He lost face. Anh ấy mất mặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lose face nghĩa là gì?

lose face (động từ) nghĩa là bẽ mặt, mất mặt.

lose face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lose face: giọng Anh (UK) /ˌluːz ˈfeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌluːz ˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.