lose
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/luːz/
US/luz/
giọng máy của trình duyệt
lose nghĩa là mất không còn nữa, mất, mất hút, mất ý nghĩa.
Nghĩa của lose
Ngoại động từ
- Mất không còn nữa.
- to lose one's headmất đầu; mất bình tĩnh, bối rối
- to lose one's life in the resistancehy sinh trong kháng chiến
- doctor loses patientbác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh
- Mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc.
- to be lost in the thick woodsbị lạc trong rừng rậm
- Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua.
- to lose an opportunitylỡ cơ hội
- to lose one's trainlỡ chuyến xe lửa
- Thua, bại.
- to lose a lawsuitthua kiện
- to lose a battlethua trận
- Uổng phí, bỏ phí.
- to lose time in gamblingbỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc
- Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.
- that might lose him his jobcái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm
- the ship was lost with all hands on boardcon tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong
- Chậm (đồng hồ).
- the watch loses about two minutes a dayđồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày
- Dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ.
- to be lost in meditationtrầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ
- to be lost to all sense of dutykhông còn một chút ý thức trách nhiệm nào
- the beauty of the poem is lost upon themchúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ
Nội động từ
- Mất; mất ý nghĩa, mất hay.
Dạng từ của lose
| Ngôi thứ ba số ít | loses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | losing |
| Quá khứ phân từ | lost |
| Quá khứ | lost |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lose
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lose
Cụm từ, thành ngữ với lose
- Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation — Thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất đi nhiều ý nghĩa; Thất bại, thua, thua lỗ.
- they lost and we won — Chúng nó thua và ta thắng; Chậm (đồng hồ).
- to lose heart (conrage) — Mất hết can đảm, mất hết hăng hái.
- to lose sleep over something — Lo nghĩ mất ngủ về cái gì.
- to lose oneself — Lạc đường, lạc lối.
- to lose one's temper — Mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu.
- to lose one's reckoning — Rối trí, hoang mang.
- to lose self-control — Mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy.
- to lose one's way — Lạc đường.
- lost soul — Một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa.
- lose altitude — (Hàng không) Không bay được lên cao.
- lose caste — Mất địa vị trong xã hội; mất đặc quyền.
- lose contact with — Mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai).
- lose count of — Không nhớ đã đếm được bao nhiêu.
- lose face — Bẽ mặt, mất mặt.
- lose one's hair — Rụng tóc, rụng lông.
- lose one's mind — Mất trí.
- lose one's senses — Mất trí khôn.
- lose one's shirt — (Từ lóng) Mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn.
- lose one's wool — (Thông tục) Nổi giận.
- lose shape — Trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì.
- lose the bell — Thất bại trong cuộc thi.
- lose the run of something — Không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì.
- lose track of — Mất hút, mất dấu vết.
Câu ví dụ với lose
- One who has everything can lose everything. Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.
- If I lose your love, I lose everything. Nếu em đánh mất tình yêu của anh, em sẽ đánh mất tất cả.
- I don't want to lose you. Tôi không muốn thua bạn.
- I didn't want to lose Tom. Tôi đã không muốn đánh mất Tom.
- You win some, you lose some. Được cái này, mất cái kia.
- Are you trying to lose weight? Bạn đang muốn giảm cân à?
- I've got nothing to lose. Tôi không có gì để mất.
- She wants to know how she can lose weight. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lose nghĩa là gì?
lose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mất không còn nữa, mất, mất hút, mất ý nghĩa.
lose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lose: giọng Anh (UK) /luːz/, giọng Mỹ (US) /luz/.