TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lose heart

giọng máy của trình duyệt

lose heart nghĩa là mất hết can đảm, mất hết hăng hái, nản lòng.

Nghĩa của lose heart

Cụm động từ

  1. Mất hết can đảm, mất hết hăng hái.

Dạng từ của lose heart

Ngôi thứ ba số ítloses heart
Hiện tại phân từ (-ing)losing heart
Quá khứ phân từlost heart
Quá khứlost heart

Câu hỏi thường gặp

lose heart nghĩa là gì?

lose heart (cụm động từ) nghĩa là mất hết can đảm, mất hết hăng hái, nản lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.