lose heart
giọng máy của trình duyệt
lose heart nghĩa là mất hết can đảm, mất hết hăng hái, nản lòng.
Nghĩa của lose heart
Cụm động từ
- Mất hết can đảm, mất hết hăng hái.
Dạng từ của lose heart
| Ngôi thứ ba số ít | loses heart |
| Hiện tại phân từ (-ing) | losing heart |
| Quá khứ phân từ | lost heart |
| Quá khứ | lost heart |
Câu hỏi thường gặp
lose heart nghĩa là gì?
lose heart (cụm động từ) nghĩa là mất hết can đảm, mất hết hăng hái, nản lòng.