lose one's way
giọng máy của trình duyệt
lose one's way nghĩa là lạc đường.
Nghĩa của lose one's way
Cụm động từ
- Lạc đường.
Dạng từ của lose one's way
| Ngôi thứ ba số ít | loses one's way |
| Hiện tại phân từ (-ing) | losing one's way |
| Quá khứ phân từ | lost one's way |
| Quá khứ | lost one's way |
Câu hỏi thường gặp
lose one's way nghĩa là gì?
lose one's way (cụm động từ) nghĩa là lạc đường.