TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lose the bell

giọng máy của trình duyệt

lose the bell nghĩa là Thất bại trong cuộc thi.

Nghĩa của lose the bell

Cụm động từ

  1. Thất bại trong cuộc thi.

Dạng từ của lose the bell

Ngôi thứ ba số ítloses the bell
Hiện tại phân từ (-ing)losing the bell
Quá khứ phân từlost the bell
Quá khứlost the bell

Câu hỏi thường gặp

lose the bell nghĩa là gì?

lose the bell (cụm động từ) nghĩa là Thất bại trong cuộc thi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.