lose the bell
giọng máy của trình duyệt
lose the bell nghĩa là Thất bại trong cuộc thi.
Nghĩa của lose the bell
Cụm động từ
- Thất bại trong cuộc thi.
Dạng từ của lose the bell
| Ngôi thứ ba số ít | loses the bell |
| Hiện tại phân từ (-ing) | losing the bell |
| Quá khứ phân từ | lost the bell |
| Quá khứ | lost the bell |
Câu hỏi thường gặp
lose the bell nghĩa là gì?
lose the bell (cụm động từ) nghĩa là Thất bại trong cuộc thi.