TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lotic

US/ˈloʊ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

lotic nghĩa là nước chảy, sống trong nước chảy.

Nghĩa của lotic

Tính từ

  1. Thuộc Nước chảy; sống trong nước chảy.

Dạng từ của lotic

So sánh hơnmore lotic
So sánh nhấtmost lotic

Câu hỏi thường gặp

lotic nghĩa là gì?

lotic (tính từ) nghĩa là nước chảy, sống trong nước chảy.

lotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lotic: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.