TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lotos

giọng máy của trình duyệt

lotos nghĩa là quả hưởng lạc.

Nghĩa của lotos

Danh từ

  1. Quả hưởng lạc (ăn vào đâm ra thích hưởng lạc đến nỗi quên cả tổ quốc) (thần thoại Hy-lạp).

Dạng từ của lotos

Số nhiềulotoses

Câu hỏi thường gặp

lotos nghĩa là gì?

lotos (danh từ) nghĩa là quả hưởng lạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.