TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lotion

UK/ˈləʊʃən/ US/ˈloʊʃən/ giọng máy của trình duyệt

lotion nghĩa là nước thơm, thuốc rửa.

Nghĩa của lotion

Danh từ

  1. Nước thơm (để gội đầu, để tắm).
  2. Thuốc rửa (vết thương).
  3. Từ lóng Chất cay, rượu.

Dạng từ của lotion

Số nhiềulotions
Ngôi thứ ba số ítlotions
Hiện tại phân từ (-ing)lotioning
Quá khứ phân từlotioned
Quá khứlotioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lotion

Đồng nghĩa

Họ từ của lotion

Câu hỏi thường gặp

lotion nghĩa là gì?

lotion (danh từ) nghĩa là nước thơm, thuốc rửa.

lotion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lotion: giọng Anh (UK) /ˈləʊʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.