lotion
UK/ˈləʊʃən/
US/ˈloʊʃən/
giọng máy của trình duyệt
lotion nghĩa là nước thơm, thuốc rửa.
Nghĩa của lotion
Danh từ
- Nước thơm (để gội đầu, để tắm).
- Thuốc rửa (vết thương).
- Từ lóng Chất cay, rượu.
Dạng từ của lotion
| Số nhiều | lotions |
| Ngôi thứ ba số ít | lotions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lotioning |
| Quá khứ phân từ | lotioned |
| Quá khứ | lotioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lotion
Đồng nghĩa
Họ từ của lotion
Câu hỏi thường gặp
lotion nghĩa là gì?
lotion (danh từ) nghĩa là nước thơm, thuốc rửa.
lotion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lotion: giọng Anh (UK) /ˈləʊʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊʃən/.