TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lounging

US/ˈlɑʊnd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

lounging nghĩa là thơ thẩn, lang thang.

Nghĩa của lounging

Tính từ

  1. Dùng để mặc trong nhà.
  2. Thơ thẩn, lang thang.
  3. Uể oải, ườn ra.

Dạng từ của lounging

So sánh hơnmore lounging
So sánh nhấtmost lounging
Số nhiềuloungings

Câu hỏi thường gặp

lounging nghĩa là gì?

lounging (tính từ) nghĩa là thơ thẩn, lang thang.

lounging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lounging: giọng Mỹ (US) /ˈlɑʊnd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.