lounging
US/ˈlɑʊnd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt
lounging nghĩa là thơ thẩn, lang thang.
Nghĩa của lounging
Tính từ
- Dùng để mặc trong nhà.
- Thơ thẩn, lang thang.
- Uể oải, ườn ra.
Dạng từ của lounging
| So sánh hơn | more lounging |
| So sánh nhất | most lounging |
| Số nhiều | loungings |
Câu hỏi thường gặp
lounging nghĩa là gì?
lounging (tính từ) nghĩa là thơ thẩn, lang thang.
lounging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lounging: giọng Mỹ (US) /ˈlɑʊnd.ʒiɳ/.