TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loup

UK/luːp/ US/luːp/ giọng máy của trình duyệt

loup nghĩa là nhảy, nhảy qua.

Nghĩa của loup

Động từ

  1. Nhảy.
  2. Nhảy qua.

Dạng từ của loup

Số nhiềuloups

Câu hỏi thường gặp

loup nghĩa là gì?

loup (động từ) nghĩa là nhảy, nhảy qua.

loup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loup: giọng Anh (UK) /luːp/, giọng Mỹ (US) /luːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.