louvre
UK/ˈluːv(ɹə)/
US/ˈluːv(ɹə)/
giọng máy của trình duyệt
louvre nghĩa là nón ống khói, bảo tàng louvre.
Nghĩa của louvre
Danh từ
- Số nhiều Mái hắt ((cũng) louver boards).
- Nón (che) ống khói.
- Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).
Câu hỏi thường gặp
louvre nghĩa là gì?
louvre (danh từ) nghĩa là nón ống khói, bảo tàng louvre.
louvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của louvre: giọng Anh (UK) /ˈluːv(ɹə)/, giọng Mỹ (US) /ˈluːv(ɹə)/.