TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

louvre

UK/ˈluːv(ɹə)/ US/ˈluːv(ɹə)/ giọng máy của trình duyệt

louvre nghĩa là nón ống khói, bảo tàng louvre.

Nghĩa của louvre

Danh từ

  1. Số nhiều Mái hắt ((cũng) louver boards).
  2. Nón (che) ống khói.
  3. Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).

Câu hỏi thường gặp

louvre nghĩa là gì?

louvre (danh từ) nghĩa là nón ống khói, bảo tàng louvre.

louvre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louvre: giọng Anh (UK) /ˈluːv(ɹə)/, giọng Mỹ (US) /ˈluːv(ɹə)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.