louver
UK/ˈluːvə/
US/ˈluːvɚ/
giọng máy của trình duyệt
louver nghĩa là nón ống khói.
Nghĩa của louver
Danh từ
- Số nhiều Mái hắt ((cũng) louver boards).
- Nón (che) ống khói.
- Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).
Dạng từ của louver
| Số nhiều | louvers |
Họ từ của louver
Câu hỏi thường gặp
louver nghĩa là gì?
louver (danh từ) nghĩa là nón ống khói.
louver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của louver: giọng Anh (UK) /ˈluːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈluːvɚ/.