lovage
UK/ˈlʌvɪd͡ʒ/
US/ˈlʌvəd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
lovage nghĩa là cây cần núi, cần núi.
Nghĩa của lovage
Danh từ
- Thực vật Cây cần núi.
Dạng từ của lovage
| Số nhiều | lovages |
Câu hỏi thường gặp
lovage nghĩa là gì?
lovage (danh từ) nghĩa là cây cần núi, cần núi.
lovage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lovage: giọng Anh (UK) /ˈlʌvɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌvəd͡ʒ/.