lovesick
UK/ˈlʌvsɪk/
US/ˈlʌvsɪk/
giọng máy của trình duyệt
lovesick nghĩa là tương tư.
Nghĩa của lovesick
Tính từ
- Tương tư.
Dạng từ của lovesick
| So sánh hơn | more lovesick |
| So sánh nhất | most lovesick |
Họ từ của lovesick
Câu hỏi thường gặp
lovesick nghĩa là gì?
lovesick (tính từ) nghĩa là tương tư.
lovesick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lovesick: giọng Anh (UK) /ˈlʌvsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌvsɪk/.