TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loverly

US/ˈlə.vɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

loverly nghĩa là thú vị, xinh đẹp.

Nghĩa của loverly

Tính từ

  1. Của người yêu.
    • loverly attentionssự ân cần của người yêu
  2. Thú vị, xinh đẹp.

Dạng từ của loverly

So sánh hơnmore loverly
So sánh nhấtmost loverly

Họ từ của loverly

Nguồn gốc từ loverly

Từ lover và -ly.

Câu hỏi thường gặp

loverly nghĩa là gì?

loverly (tính từ) nghĩa là thú vị, xinh đẹp.

loverly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loverly: giọng Mỹ (US) /ˈlə.vɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.