TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lovey

UK/ˈlʌvi/ US/ˈlʌvi/ giọng máy của trình duyệt

lovey nghĩa là người tình, cục cưng.

Nghĩa của lovey

Danh từ

  1. Người tình.
  2. Cục cưng.

Dạng từ của lovey

Số nhiềuloveys

Họ từ của lovey

Câu hỏi thường gặp

lovey nghĩa là gì?

lovey (danh từ) nghĩa là người tình, cục cưng.

lovey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lovey: giọng Anh (UK) /ˈlʌvi/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.